Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
main dish
danh từ
(noun)
US
/ˈ
m
eɪ
n
ˈ
d
ɪ
ʃ
/
Nghĩa chính
1
Món chính
danh từ
Main course in a meal.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
main dish
Dạng gốc
(base form)
main dish
es
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
small
fork
is
for
the
salad
and
the
large
fork
is
for
the
main
dish
.
When
she
came
in
,
we
were
finishing
the
main
dish
.
I'll
have
the
set
meal
with
main
dish
and
dessert
.
Xem thêm 2 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
主要
zhǔ yào
Chính, chủ yếu
基本
jī běn
Chính, chủ yếu
正
zhèng
Chính, mặt chính
Tiếng Tây Ban Nha
plato fuerte
giống đực
Món chính
AI
1
Món chính
1
Món chính
1
Món chính