Dịch

dish up

động từ (verb)
US/ˌdɪʃ ˈʌp/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phục vụ (thức ăn đã nấu chín); lấy (thức ăn) từ lò, nồi, v.v. và đặt vào các món ăn để phục vụ tại bànđộng từngoại động từ (transitive)To serve (cooked food); to take (food) from the oven, pots, etc. and put in dishes to be served at table.
  2. Sản xuất cho khán giảđộng từngoại động từ (transitive)To produce for an audience.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dish upNguyên thể (infinitive)
  2. dishes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dished upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dishing upPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đánh bại
  1. ngoại động từ (transitive)To beat up.

Ví dụ

  • .
  • . ?

AI