Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Cong, gập, móptính từFolded or dented out of its usual shape.
- Tha hóa, biến chất, ăn hối lộtính từCorrupt, dishonest.
- Năng khiếu, sở trườngdanh từAn inclination or talent.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bendđộng từsimple past and past participle of bend
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bent (for sth)thiên hướng (về cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)bent doubleCòng gập người lạibent on doing somethingQuyết tâm làm điều gìbent out of shapeTức giậnnatural bentNăng khiếu bẩm sinhhell-bent, (từ lóng) cứ khăng khăng, cứ nhất định, cứ liều bằng đượcget bentDùng để loại bỏ một người hoặc những gì họ đang nói và kết thúc cuộc trò chuyện
18 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 11
Đồng tính
- Homosexual.
Ví dụ
- “” 1974, : “ . […]”Khi Julie Webb từ tờ NME hỏi thẳng vào tháng 12 năm 1974 liệu anh có phải là người đồng tính không, Freddie đã trả lời lảng tránh: Cô đúng là một mụ ranh ma.
- .Chúng quyết tâm làm trò quậy phá.
- " " ; .Bà ta tức tối vì một số đối tượng nhất định được hưởng quyền công dân; bà ta muốn tước bỏ những quyền đó.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đồng tính
Thiên hướng
Họ từ (word family)
cùng gốc bentNguồn gốc (etymology)
động từ, tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibent-
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibent
- từ tiếng Anh cổ*beonot
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*binut“reed, rush”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- straighttrái nghĩaĐã bị uốn hoặc gãy.