Dịch

bent

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/bɛnt/US/bɛnt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Cong, gập, móptính từFolded or dented out of its usual shape.
  2. Tha hóa, biến chất, ăn hối lộtính từCorrupt, dishonest.
  3. Năng khiếu, sở trườngdanh từAn inclination or talent.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của bendđộng từsimple past and past participle of bend

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bentDạng gốc (base form)
  2. bentsSố nhiều (plural)
  3. benterSo sánh hơn (comparative)
  4. more bentSo sánh hơn (comparative)
  5. bentestSo sánh nhất (superlative)
  6. most bentSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bent (for sth)thiên hướng (về cái gì)

18 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 11
Đồng tính
  1. Homosexual.

Ví dụ

  • “” 1974, : “ . […]”Khi Julie Webb từ tờ NME hỏi thẳng vào tháng 12 năm 1974 liệu anh có phải là người đồng tính không, Freddie đã trả lời lảng tránh: Cô đúng là một mụ ranh ma.
  • .Chúng quyết tâm làm trò quậy phá.
  • " " ; .Bà ta tức tối vì một số đối tượng nhất định được hưởng quyền công dân; bà ta muốn tước bỏ những quyền đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibent-
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibent
  2. từ tiếng Anh cổ*beonot
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*binut“reed, rush”

Ngôn ngữ khác

AI