Dịch

butthurt

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈbʌtˌhɜːt/US/ˈbʌtˌhɝt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Tự ái, dỗitính từOverly annoyed or bothered by a perceived insult or injustice; needlessly offended.
  2. Sự tự ái, nỗi dỗidanh từkhông đếm được (uncountable)A feeling of offense caused by a perceived insult or injustice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. butthurtDạng gốc (base form)
  2. more butthurtSo sánh hơn (comparative)
  3. most butthurtSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • "... . , ... . , newyork. .."... ôi trời. đừng tự ái thế, ... tôi thậm chí không nhớ mình đã viết gì. dù sao thì, không, tôi chưa bao giờ đến New York. và đúng, tôi biết graffiti bắt đầu từ đó..
  • .Anh ta chỉ đang đầy sự tự ái vì không được phép gia nhập hội.
  • " !" , . ", , , ," , ."Tránh ra!" Mason ra hiệu cho Glyn khi anh ngồi xuống chiếc bàn tròn cạnh những gã kia. "Ồ, đừng dỗi thế, tôi chỉ trêu cậu thôi mà, Bromigo," Glyn nói, vẫn cười một chút trong khi uống một ngụm bia lớn.

AI