Nghĩa chính
- Tự ái, dỗitính từOverly annoyed or bothered by a perceived insult or injustice; needlessly offended.
- Sự tự ái, nỗi dỗidanh từkhông đếm được (uncountable)A feeling of offense caused by a perceived insult or injustice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- butthurtDạng gốc (base form)
- more butthurtSo sánh hơn (comparative)
- most butthurtSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc butthurtVí dụ
- "... . , ... . , newyork. .."... ôi trời. đừng tự ái thế, ... tôi thậm chí không nhớ mình đã viết gì. dù sao thì, không, tôi chưa bao giờ đến New York. và đúng, tôi biết graffiti bắt đầu từ đó..
- .Anh ta chỉ đang đầy sự tự ái vì không được phép gia nhập hội.
- " !" , . ", , , ," , ."Tránh ra!" Mason ra hiệu cho Glyn khi anh ngồi xuống chiếc bàn tròn cạnh những gã kia. "Ồ, đừng dỗi thế, tôi chỉ trêu cậu thôi mà, Bromigo," Glyn nói, vẫn cười một chút trong khi uống một ngụm bia lớn.