Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
butthurtness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng hoặc cảm giác bị đánh đập
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition or feeling of being butthurt.
Nguồn gốc
(etymology)
butthurt
+
-ness
Ví dụ
The
fact
that
I
still
remember
the
story
means
I
continue
to
harbor
some
butthurtness
about
it
.
AI
1
Tình trạng hoặc cảm giác bị đánh đập
1
Tình trạng hoặc cảm giác bị đánh đập
1
Tình trạng hoặc cảm giác bị đánh đập