Nghĩa chính
- , (từ lóng) cứ khăng khăng, cứ nhất định, cứ liều bằng đượctính từRecklessly determined to do or achieve (something).
- Một cách quyết tâm liều lĩnh; quyết tâm, hết lòngtrạng từIn a recklessly determined manner; determinedly, wholeheartedly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hell-bentDạng gốc (base form)
- more hell-bentSo sánh hơn (comparative)
- most hell-bentSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hell-bent for leathertrạng từ | trạng từ | Một cách kiên quyết liều lĩnh, một cách thiếu kiềm chế |
Ví dụ
- , .
- .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa