Dịch

bentonite

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các loại khoáng sét không tinh khiết bao gồm chủ yếu là montmorillonitdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several impure clay minerals consisting mostly of montmorillonite.
  2. Loại đất sét xốp được hình thành do sự phân hủy của tro núi lửa, phồng lên gấp 5 đến 6 lần thể tích ban đầu khi có nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A porous clay formed by the decomposition of volcanic ash that swells 5 to 6 times its original volume in the presence of water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bentoniteDạng gốc (base form)
  2. bentonitesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

K-bentonitedanh từLoại đá sét được hình thành thông qua quá trình biến đổi đất sét smectic thành illite
potash bentonitedanh từĐồng nghĩa với K-bentonite
potassium bentonitedanh từĐồng nghĩa với K-bentonite

AI