Dịch

dishwasher

B1TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. máy rửa bát, máy rửa chéndanh từB1An automatic machine used for washing dishes, plates, and cutlery.
  2. người rửa bát, nhân viên rửa bát, người rửa chéndanh từB2A person employed to wash dishes, especially in a restaurant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dishwasherDạng gốc (base form)
  2. dishwashersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dishwasher safeDùng được trong máy rửa bát
empty the dishwasherLấy bát khỏi máy rửa
load the dishwasherXếp bát vào máy rửa
dishwasher-safetính từCó thể rửa được trong máy rửa bát mà không bị hư hỏng
dishwasher saltdanh từDạng natri clorua dạng hạt dùng để làm mềm nước trong máy rửa chén
dishwasher prooftính từCó thể được làm sạch trong máy rửa chén mà không bị hư hại
purple monkey dishwashercụm từMột cụm từ vô nghĩa được sử dụng ở cuối chuỗi trong trò chơi thì thầm của Trung Quốc hoặc khi truyền tải một thông điệp thay mặt cho người khác hoặc những người khác
dishwasher detergentdanh từChất tẩy rửa bát đĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Chim bắt ruồi
  1. A bird, the restless flycatcher (Myiagra inquieta).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

dishwasher

  1. từ tiếng Anh trung đạidysche wescheare

Ví dụ

  • , , : , , , , .Thêm vào đó, có khoảng một nghìn việc cũng có thể hoặc nên làm xong trong khoảng thời gian đó: một mẻ giặt, xếp bát đĩa vào máy rửa bát, dọn dẹp nhà bếp, nhặt vô số đồ chơi và chăn mỏng dưới sàn, xếp thêm đồ vào bàn thay tã.
  • , , , , .Các đầu bếp chưa từng nấu nướng bao giờ, các thu ngân chưa từng làm thu ngân bao giờ, những người rửa bát chưa từng rửa bát bao giờ, các nhân viên phục vụ chưa từng làm phục vụ bao giờ, và các quản lý chưa từng làm quản lý bao giờ.
  • country-people "," "" water-wagtail, , . , mine-shafts.Người dân vùng quê nói rằng loài "tinner", tức là "chim rửa bát" hay chim chìa vôi nước, hiếm hơn so với trước trận bão tuyết, thứ chắc hẳn đã cướp đi sinh mạng của hàng vạn con chim. Họ gọi nó là tinner vì nó làm tổ ở miệng các trục mỏ cũ.

AI