Dịch

preference

B1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈpɹɛfɚəns/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự thích hơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The selection of one thing or person over others (with the main adposition being "for" in relation to the thing or person, but possibly also "of")
  2. Tùy chọn, sở thích cài đặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The option to so select, and the one selected.
  3. Sự ưu tiên, quyền ưu tiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being preferred over others.
  4. Ưu tiên, dành đãi ngộ đặc biệtđộng từTo give preferential treatment to; to give a preference to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. preferenceNguyên thể (infinitive)
  2. preferencesSố nhiều (plural)
  3. preferencedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. preferencingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • preference for sb/sthsự ưa thích ai/cái gì hơn ai/cái gìMany people expressed a strong preference for the original plan.Nhiều người bày tỏ sự ưa thích mạnh mẽ đối với kế hoạch ban đầu.

Cụm từ (phrase)

express a preferenceBày tỏ sự lựa chọn
give preference toƯu tiên cho
in order of preferenceTheo thứ tự ưu tiên
personal preferenceSở thích cá nhân
strong preferenceSự ưu tiên rõ rệt
sexual preferencedanh từĐịnh hướng tình dục
time preferencedanh từThước đo mức độ ưa thích của người tiêu dùng đối với sự hưởng thụ ngay lập tức hơn là sự hưởng thụ ở thời điểm tương lai
preference sharedanh từĐồng nghĩa với preferred stock

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sở thích
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sở thích, thiên hướngA strong liking or personal valuation.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

prefer-ence

  1. từ tiếng Pháp trung đạipreference

Cùng gốc (doublet)preferans

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy thích các loại rượu vang thanh mát hơn.
  • ?Tôi có thể giữ lại các cài đặt tùy chọn của mình khi nâng cấp lên phiên bản mới của ứng dụng này không?
  • ?Bạn có sở thích đặc biệt nào không?

AI