Nghĩa chính
- Thước đo mức độ ưa thích của người tiêu dùng đối với sự hưởng thụ ngay lập tức hơn là sự hưởng thụ ở thời điểm tương laidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A measure of the preference a consumer has for immediate enjoyment rather than enjoyment at a future time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- time preferenceDạng gốc (base form)
- time preferencesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| time-preference theory of interestdanh từ | danh từ | Lý thuyết cho rằng lãi suất phát sinh khi hàng hóa hiện tại được trao đổi lấy hàng hóa trong tương lai bởi vì mọi người thích hàng hóa hiện tại hơn hàng hóa trong tương lai |