Dịch

dish out

động từ (verb)
US/ˌdɪʃ ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Phân phát, tung rađộng từngoại động từ (transitive)To put (food) on to a dish ready for eating.
  2. Phân phối (một vật)động từngoại động từ (transitive)To distribute (a thing).
  3. Phân phối hoặc cung cấp một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To distribute or deliver something.
  4. Khoét rỗng, như một cái máng xối bằng đá hoặc gỗđộng từngoại động từ (transitive)To hollow out, as a gutter in stone or wood.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dish outNguyên thể (infinitive)
  2. dishes outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dished outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dishing outPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • , 1970, Dettie , , . . , , , . .
  • ; .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI