Nghĩa chính
- Phát, bố thíđộng từngoại động từ (transitive)To distribute; to give out, either by hand or as if so (figuratively).
- Giúp ra khỏi xeđộng từTo help (someone) from a vehicle.
- Lừa dối để gây ấn tượngđộng từTo try to impress (someone) with deceptions.
- Bị loạicụm từa player is out
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hand outNguyên thể (infinitive)
- hands outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- handed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- handing outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have one's hand outđộng từ | động từ | Yêu cầu các lợi ích, đặc biệt là tiền tệ và đặc biệt nếu không được hưởng các lợi ích đó |
| hand out flyers | Phát tờ rơi | |
| hand out something | Phát cái gì | |
| hand-outdanh từ | danh từ | Cầu thủ được giao bóng |
| hand it outđộng từ | động từ | Làm hại hoặc giết (ai đó) |
Họ từ (word family)
cùng gốc hand outVí dụ
- .
- .
- .