Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hand out something
UK
/ˈ
h
a
n
d
ˈa
w
t
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
h
æ
n
d
ˈ
aʊ
t
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Phát cái gì
Ví dụ
The
teacher
began
to
hand
out
the
exam
papers
.
Giáo viên bắt đầu phát đề thi.
Xuất hiện ở từ khác
hand
kết hợp
phát cái gì
AI
1
Phát cái gì
1
Phát cái gì
1
Phát cái gì