Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thức ăndanh từkhông đếm được (uncountable)Food, especially snacks.
- Hoa quả dầmdanh từkhông đếm được (uncountable)Unripe, or partially ripened, fruit seasoned and served as a dish, e.g. pineapple chow or mango chow.
- Chó Chow Chowdanh từkhông đếm được (uncountable)A Chow Chow.
- Ănđộng từTo eat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Châu
- A prefecture or district of the second rank in China, or the chief city of such a district.
Ví dụ
- , ", . ."Donlon nói: Chà, chúng ta giàu có và có rất nhiều bia cùng đồ ăn. Giờ tất cả những gì chúng ta cần là chương trình của Bob Hope.
- ‘ , , , .’Tôi sẽ tự mình vật lộn với nó, chỉ là tôi có con chó Chow trong phòng mình, bạn biết đấy, và nó lao vào cắn lợn bất cứ khi nào nó thấy.
- […] .Trong khi đối thủ bên phải của anh ta sẽ liên tục vứt đi chính những quân bài mà anh ta muốn ăn nhưng lại không thể.
Họ từ (word family)
cùng gốc chowNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ Chinese Pidgin Englishchow-chow
danh từ
- mượn từ tiếng Trung州zhōu
danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Trung吃chī
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha