Nghĩa chính
- Món súp đặcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thick, creamy soup or stew.
- Món hầm hải sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A stew, particularly fish or seafood, not necessarily thickened.
- Nấu thành món súp đặcđộng từngoại động từ (transitive)To make (seafood, etc.) into chowder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chowderNguyên thể (infinitive)
- chowdersSố nhiều (plural)
- chowderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chowderingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clam chowderdanh từ | danh từ | Súp nghêu |
| chowder beerdanh từ | danh từ | Thức uống làm từ mật đường pha với nước trong đó cây vân sam đen đã được đun sôi |
| Manhattan clam chowderdanh từ | danh từ | Nhiều loại nghêu có màu đỏ do có thêm cà chua |
| New England clam chowderdanh từ | danh từ | Các loại nghêu có màu trắng do được làm từ kem và khoai tây |
| chowder head | Chưa có nghĩa | |
| chowder-headed | Chưa có nghĩa | |
| chowder-head | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc chowderNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápchaudière
- từ tiếng Latinh muộncaldāria“cooking-pot”
- từ tiếng Latinhcaldus“hot”
Ví dụ
- , , — , .Nhưng người Nhật cũng thích pizza phủ ngô hoặc mực, hamburger phết đầy sốt mayonnaise và mù tạt, hoặc súp đặc đầy đậu phụ — tức là đậu nành lên men.
- .Súp ngô làm ấm người trong ngày lạnh.
- .Tom ăn một bát súp nghêu.