Dịch

chowder

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈt͡ʃaʊdɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Món súp đặcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thick, creamy soup or stew.
  2. Món hầm hải sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A stew, particularly fish or seafood, not necessarily thickened.
  3. Nấu thành món súp đặcđộng từngoại động từ (transitive)To make (seafood, etc.) into chowder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chowderNguyên thể (infinitive)
  2. chowdersSố nhiều (plural)
  3. chowderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chowderingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

clam chowderdanh từSúp nghêu
chowder beerdanh từThức uống làm từ mật đường pha với nước trong đó cây vân sam đen đã được đun sôi
Manhattan clam chowderdanh từNhiều loại nghêu có màu đỏ do có thêm cà chua
New England clam chowderdanh từCác loại nghêu có màu trắng do được làm từ kem và khoai tây
chowder headChưa có nghĩa
chowder-headedChưa có nghĩa
chowder-headChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápchaudière
  2. từ tiếng Latinh muộncaldāria“cooking-pot”
  3. từ tiếng Latinhcaldus“hot”

Ví dụ

  • , , — , .Nhưng người Nhật cũng thích pizza phủ ngô hoặc mực, hamburger phết đầy sốt mayonnaise và mù tạt, hoặc súp đặc đầy đậu phụ — tức là đậu nành lên men.
  • .Súp ngô làm ấm người trong ngày lạnh.
  • .Tom ăn một bát súp nghêu.

AI