Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deipnophobia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sợ các bữa tiệc hoặc bữa tối
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A fear of banquets or dinner parties.
Nguồn gốc
(etymology)
deipno
+
phobia
Ví dụ
For
Krissy
,
the
deipnophobia
did
not
start
after
experiencing
a
traumatizing
moment
,
but
it
was
rather
made
by
an
accumulation
of
different
experiences
.
AI
1
Sợ các bữa tiệc hoặc bữa tối
1
Sợ các bữa tiệc hoặc bữa tối
1
Sợ các bữa tiệc hoặc bữa tối