Dịch

phobia

B2danh từ (noun)
UK/ˈfəʊ.bi.ə/US/ˈfoʊ.bi.ə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nỗi ám ảnh, chứng sợdanh từAn irrational, abnormal, or obsessive fear (of something).
  2. Sự ác cảm, sự ghét bỏdanh từAn aversion or dislike (of something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. phobiaDạng gốc (base form)
  2. phobiæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. phobiasSố nhiều (plural)
  4. phobiae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

needle phobiadanh từĐồng nghĩa với trypanophobia
social phobiadanh từRối loạn lo âu xã hội
-phobiahậu tốDùng để hình thành danh từ có nghĩa là sợ một điều gì đó cụ thể
specific phobiadanh từCác nỗi sợ hãi bệnh hoạn đối với các đồ vật hoặc tình huống cụ thể, chẳng hạn như ngón tay, mũi tiêm hoặc bóng tối

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổφόβοςphóbos“fear”

Ví dụ

  • , , , , .Đó là khi chứng sợ người bắt đầu xuất hiện, khi anh thấy bất an vì những người đi quá gần mình, đến mức khi nhìn vào danh sách và thấy bao nhiêu nỗi ám ảnh đã được đánh dấu, anh mới cho phép mình nghỉ ngơi.
  • , . . […]Một số bệnh nhân mắc chứng sợ ánh sáng, và những người khác mắc chứng sợ bóng tối. Một sự ác cảm phổ biến khác là sợ độ cao. Người mắc chứng sợ kiểu này không thể ngồi trên khán đài...
  • ?Bạn có mắc chứng sợ biển sâu không?

AI