Dịch

-phobe

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Dùng để tạo thành danh từ biểu thị một người sợ một điều gì đó cụ thểhậu tốUsed to form nouns denoting a person having a fear of a specific thing.
  2. Dùng để tạo thành danh từ biểu thị người ghét hoặc không thích một loại người, đồ vật, v.vhậu tốUsed to form nouns denoting a person who hates or dislikes a type of person, thing, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. -phobeDạng gốc (base form)
  2. -phobesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

data-phobedanh từNgười sợ dữ liệu
commitment-phobedanh từNgười miễn cưỡng thực hiện cam kết trong một mối quan hệ lãng mạn

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp-phobe
  2. từ tiếng Latinh-phobus
  3. từ Attic Greek-φόβος-phóbos

AI