Nghĩa chính
- Dùng để tạo thành danh từ biểu thị một người sợ một điều gì đó cụ thểhậu tốUsed to form nouns denoting a person having a fear of a specific thing.
- Dùng để tạo thành danh từ biểu thị người ghét hoặc không thích một loại người, đồ vật, v.vhậu tốUsed to form nouns denoting a person who hates or dislikes a type of person, thing, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- -phobeDạng gốc (base form)
- -phobesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| data-phobedanh từ | danh từ | Người sợ dữ liệu |
| commitment-phobedanh từ | danh từ | Người miễn cưỡng thực hiện cam kết trong một mối quan hệ lãng mạn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp-phobe
- từ tiếng Latinh-phobus
- từ Attic Greek-φόβος-phóbos