Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
-fobo
hậu tố
Nghĩa chính
1
Dùng để tạo thành danh từ biểu thị một người sợ một điều gì đó cụ thể
qua tiếng Anh
hậu tố
-phobe
2
- sợ hãi
hậu tố
-phobic
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
-fobo
Dạng gốc
(base form)
-fob
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
-fobo
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
-fob
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
-phobe
Dùng để tạo thành danh từ biểu thị một người sợ một điều gì đó cụ thể
-phobic
Dùng để hình thành tính từ chỉ sự sợ hãi về một điều cụ thể
AI
1
Dùng để tạo thành danh từ biểu thị một người sợ một điều gì đó cụ thể
2
- sợ hãi
1
Dùng để tạo thành danh từ biểu thị một người sợ một điều gì đó cụ thể
2
- sợ hãi
1
Dùng để tạo thành danh từ biểu thị một người sợ một điều gì đó cụ thể
2
- sợ hãi