Nghĩa chính
- Dùng để hình thành tính từ chỉ sự sợ hãi về một điều cụ thểhậu tốUsed to form adjectives indicating a fear of a specific thing.
- Dùng để tạo thành tính từ biểu thị sự không thích hoặc ác cảmhậu tốUsed to form adjectives indicating a dislike or aversion.
- Dùng như một từ đồng nghĩa với -phobia để tạo thành danh từhậu tốUsed as a synonym of -phobic to form nouns.