Dịch

-phobiac

hậu tố
UK/-ˈfəʊbɪæk/US/-ˈfoʊbɪæk/

Nghĩa chính

  1. Dùng để hình thành tính từ chỉ sự sợ hãi về một điều cụ thểhậu tốUsed to form adjectives indicating a fear of a specific thing.
  2. Dùng để tạo thành tính từ biểu thị sự không thích hoặc ác cảmhậu tốUsed to form adjectives indicating a dislike or aversion.
  3. Dùng như một từ đồng nghĩa với -phobia để tạo thành danh từhậu tốUsed as a synonym of -phobic to form nouns.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI