Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
phobian
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người bị ám ảnh hoặc đối kháng với một cái gì đó
danh từ
One who is phobic or antagonistic towards something.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
phobian
Dạng gốc
(base form)
phobian
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
phobia
+
-n
Ví dụ
I
am
anguished
to
see
the
author
,
a
votary
of
Hindutva
restraining
himself
,
advising
Hindutva
phobians
to
shed
off
their
protest
.
The
time
has
now
come
to
sever
this
connection
between
Western
mediaeval
phobians
and
Islam
completely
.
AI
1
Người bị ám ảnh hoặc đối kháng với một cái gì đó
1
Người bị ám ảnh hoặc đối kháng với một cái gì đó
1
Người bị ám ảnh hoặc đối kháng với một cái gì đó