Dịch

dine

B2TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bữa tốiđộng từnội động từ (intransitive)To eat; to eat dinner or supper.
  2. Chiêu đãi, thết đãi, đãi tiệcđộng từngoại động từ (transitive)To give a dinner to; to furnish with the chief meal; to feed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dineNguyên thể (infinitive)
  2. dinesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. diningPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Ăn
  1. ngoại động từ (transitive)Ăn, dùng bữaTo dine upon; to have to eat.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidynen
  2. từ tiếng Pháp cổdisner“to dine, eat the main meal of the day”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*disiūnō“to eat breakfast”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , merry-men.Brown cùng người chủ quán vui vẻ và những người bạn còn lại đi vào gian bếp lớn đầy khói, nơi món ăn thơm ngon này bốc khói nghi ngút trên chiếc bàn gỗ sồi, đủ lớn để đãi Johnnie Armstrong và toán người của ông ta một bữa thịnh soạn.
  • () ăn cơm với món gì, ăn bằng thức gì
  • .Anh ấy dự định dùng bữa tối với chúng tôi.

AI