Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dinee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người được cho một bữa tối
danh từ
One who is given a dinner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dinee
Dạng gốc
(base form)
dinee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
dine
+
-ee
Ví dụ
1994
The
paella
didn’t
turn
out
very
well
,
but
fortunately
my
dinees
were
quite
understanding
.
AI
1
Người được cho một bữa tối
1
Người được cho một bữa tối
1
Người được cho một bữa tối