feedstock
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nguyên liệu cấp cho máy để chế biếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any bulk raw material constituting the principal input for an industrial process.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- feedstockDạng gốc (base form)
- feedstocksSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Dịch chiết đã lọc của dịch nghiền là nguyên liệu cho thiết bị lên men.
- 2006, 6 world's non-energy , .Năm 2006, khoảng 6% sản lượng dầu thô của thế giới được sử dụng cho các ứng dụng phi năng lượng, chủ yếu làm nguyên liệu hóa dầu.