Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Người cho ăn, người nuôi nấngdanh từOne who feeds, or gives food to another.
- Người vỗ béodanh từThe participant in feederism who feeds the other (the feedee).
- Kẻ ăn, động vật ăn thức ăndanh từOne who feeds, or takes in food.
- Bộ cấp liệu, người nạp liệudanh từOne who, or that which, feeds material into something (especially a machine).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- feederDạng gốc (base form)
- feedersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bird feederdanh từ | danh từ | Máng ăn cho chim |
| feeder linedanh từ | danh từ | Tuyến nhánh |
| feeder road | Đường gom, đường nhánh | |
| feeder schooldanh từ | danh từ | Trường liên kết |
| filter feederdanh từ | danh từ | Sinh vật ăn lọc |
| feeder fishdanh từ | danh từ | Một số loại cá rẻ tiền thường được dùng làm mồi sống cho động vật nuôi nhốt, chẳng hạn như cá mập và rùa |
| feeder funddanh từ | danh từ | Quỹ đầu tư thực hiện hầu hết các khoản đầu tư của mình thông qua quỹ chính thông qua mối quan hệ cấp nguồn chính |
| feeder headdanh từ | danh từ | Một ống nâng mở trực tiếp với lớp lót bằng gốm nóng, được thiết kế để chống lại sự hình thành các lỗ rỗng có hại khi đúc các vật thể bằng vật liệu như kim loại vào khuôn |
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Máng ăn
- Máng ăn, khay thức ănThat which is used to feed.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc feeder- feedCho ănđộng từ, danh từ
- feederismChứng paraphilia trong đó sự kích thích có được do cho ăn quá nhiều hoặc ăn quá nhiềudanh từ
- feederlinerMáy bay khu vực; một chiếc máy bay nhỏ được thiết kế để chở tới 100 hành khách trên các chuyến bay ngắn, thường cung cấp dịch vụ cho các trung tâm hàng không của các hãng hàng không lớn hơn từ các thị trường nhỏdanh từ
- breastfeederNgười mẹ cho con bú, người cho con bú (cho con bú)danh từ
Ví dụ
- ' ' ' ' .Những phép so sánh như 'mềm như nhung' hay 'xốp như mây' thường được sử dụng và người vỗ béo sẽ miêu tả cảm giác ngập tràn trong những lớp thịt mềm mại bao bọc lấy mình.
- , . , .Có nhiều người trên lý thuyết thì ăn kiêng, nhưng thực tế lại ăn uống vô độ. Họ cho rằng hoặc quả quyết phải kiềm chế bản thân trước mọi món ngon trên bàn ăn, song trên thực tế họ vớ lấy những thứ ngon nhất có thể.
- . , , 20 .Khi tiếng còi báo động vang lên, họ lập tức dừng việc đang làm và mở bạt che khẩu Oerlikon. Paddy, người nạp đạn, đứng túc trực trong lúc Jock xoay khẩu pháo 20mm sang hướng mục tiêu.