Dịch

feed off

động từ (verb)
US/ˌfid ˈɔf/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Tiêu thụ như một phần của chế độ ăn kiêngđộng từngoại động từ (transitive)To consume as part of a diet.
  2. Nhận được kích thích từ (một vật thể bên ngoài)động từngoại động từ (transitive)To get stimulus from (an external object).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. feed offNguyên thể (infinitive)
  2. feeds offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fed off (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. feeding offPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .

AI