Dịch

starve

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Chết vì đóiđộng từnội động từ (intransitive)To die because of lack of food or of not eating.
  2. Chịu đói, bị đói khátđộng từnội động từ (intransitive)To suffer severely because of lack of food or of not eating.
  3. Đói ngấu, đói meođộng từnội động từ (intransitive)To be very hungry.
  4. Bỏ đói đến chếtđộng từngoại động từ (transitive)To kill or attempt to kill by depriving of food.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. starveNguyên thể (infinitive)
  2. starvesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. starvedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. starvingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • starve sb/yourselfbỏ đói ai, nhịn ănShe's starving herself to try to lose weight.Cô ấy đang nhịn ăn để cố gắng giảm cân.

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Bỏ đói
  1. ngoại động từ (transitive)To make suffer severely by depriving of food.
  2. ngoại động từ (transitive)Bỏ đói, tước đoạt, làm thiếu thốnTo deprive of nourishment or of some vital component.

Ví dụ

  • " , , , ."Khi tất cả các người chết đói, Shasta à, đừng có đến khóc lóc với ta, thế thôi.
  • ... .Tôi đói cồn cào nên đã dùng đá xếp chữ S.O.S. trên hòn đảo hoang.
  • .Đừng để Tom bị đói.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisterven“to die, perish”
  2. từ tiếng Anh cổsteorfan“to die, perish”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sterban

AI