Dịch

nourish

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Nuôi dưỡng, cung cấp thức ănđộng từngoại động từ (transitive)To feed and cause to grow; to supply with food or other matter which increases weight and promotes health.
  2. Nuôi nấng, cấp dưỡngđộng từngoại động từ (transitive)To support; to maintain; to be responsible for.
  3. Nuôi dưỡng, khuyến khíchđộng từngoại động từ (transitive)To encourage; to foster; to stimulate
  4. Ấp ủ, vỗ vềđộng từngoại động từ (transitive)To cherish; to comfort.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nourishNguyên thể (infinitive)
  2. nourishesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. nourishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nourishingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • nourish sb/sthnuôi dưỡng ai/cái gì
  • nourish sthnuôi dưỡng điều gì

Cụm từ (phrase)

nourish a dreamNuôi dưỡng ước mơ
nourish hopeNuôi hy vọng
nourish the bodyNuôi dưỡng cơ thể
nourish a viper in one's bosomđộng từLàm những hành động tử tế sẽ gặp phải sự vô ơn và cuối cùng sẽ gây hại cho mình
well-nourishedtính từĐồng nghĩa với well-fed

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 1
Giáo dục
  1. ngoại động từ (transitive)Giáo dục, nuôi dạyTo educate or bring up; to nurture; to promote emotional, spiritual or other non-physical growth.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinorischen
  2. từ tiếng Pháp cổnouriss-
  3. từ tiếng Latinhnutriō“to suckle, feed, foster, nourish, cherish, preserve, support”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • các loài động vật ăn thịt khác khó được nuôi dưỡng chỉ bằng thực vật
  • .Ta ở Ireland nuôi dưỡng một đội quân hùng mạnh.
  • , . .Khi chúng ta sống chậm lại để chú ý đến trải nghiệm của chính mình, chúng ta mở lòng đón nhận tình yêu và sự phong phú luôn hiện hữu. Đây là những khoảnh khắc có thể nuôi dưỡng kết nối của bạn với trái tim mình.

AI