Dịch

nurture

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈnɜːɹ.t͡ʃəɹ/nguồnUS/ˈnɝtʃɚ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nuôi nấngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of nourishing or nursing; tender care
  2. Thức ăn, đồ bổ dưỡngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which nourishes; food; diet.
  3. Hoàn cảnh nuôi dưỡng, môi trường sốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The environmental influences that contribute to a person’s development (as opposed to "nature").
  4. Nuôi dưỡngđộng từTo nourish or nurse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nurtureNguyên thể (infinitive)
  2. nurturesSố nhiều (plural)
  3. nurturedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nurturingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • nurture sb/sthnuôi dưỡng ai/cái gì
  • nurture sthnuôi dưỡng, vun đắp cái gì

Cụm từ (phrase)

nature and nurtureBản tính và sự nuôi dưỡng
nature or nurtureDo bẩm sinh hay nuôi dạy
nurture a relationshipVun đắp mối quan hệ
nurture creativityNuôi dưỡng tính sáng tạo
nurture talentNuôi dưỡng tài năng
nature versus nurturecụm từSo sánh cách hình thành các đặc điểm của một người, hoặc bởi các yếu tố sinh học bẩm sinh như di truyền (bản chất), hoặc do quá trình giáo dục và kinh nghiệm sống (nuôi dưỡng)
nature vs nurtureBản tính đối với nuôi dưỡng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sự bồi dưỡng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự bồi dưỡng, sự vun đắpThe act or process of encouraging the growth or development of something.

Ví dụ

  • sub-culture .Vấn đề càng trầm trọng thêm bởi thực tế là phần lớn tiểu văn hóa đồng tính không có lợi cho việc bồi dưỡng tính toàn vẹn bản ngã triệt để mà Erikson đề cập.
  • , ; , , ; .Nhìn vào đâu ông cũng thấy đống đổ nát hứa hẹn một sự đền đáp xứng đáng; cả thị trấn dường như đã được cày xới, gieo hạt và được nuôi dưỡng bởi thời tiết vô cùng thuận lợi; và một vụ mùa bội thu đang cận kề.
  • ?Bạn có nuôi dưỡng tài năng của mình không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự bồi dưỡng
Nuôi dưỡng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinorture
  2. từ tiếng Pháp cổnorriture
  3. từ tiếng Latinh muộnnutritura“nourishment”

AI