Nghĩa chính
- Sự nuôi dưỡngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of nourishing or the state of being nourished.
- Dinh dưỡngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that nourishes; food.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nourishmentDạng gốc (base form)
- nourishmentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lack of nourishment | Thiếu dinh dưỡng | |
| provide nourishment | Cung cấp dinh dưỡng | |
| spiritual nourishment | Dinh dưỡng tinh thần | |
| beach nourishmentdanh từ | danh từ | Việc bổ sung cát nhân tạo bị cuốn trôi khỏi bãi biển do xói mòn bờ biển |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc nourishmentVí dụ
- .Nhiều cuộc đua siêu bền không bao gồm nhiều chất dinh dưỡng từ ban tổ chức.
- ?Con người chúng ta có thể tiêu hóa cỏ và lấy chất dinh dưỡng từ nó không?
- , .Do làm việc quá sức và thiếu dinh dưỡng, anh ấy đã đổ bệnh nặng.
Xuất hiện ở từ khác
- foodđồng nghĩaCũng có nghĩa nuôi dưỡng, nhưng thường được hiểu là dinh dưỡng thể chất.