Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Sự nuôi nấng, sự chăn nuôi, sự vun trồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nurturing; cultivation; providing sustenance and protection for a living thing from conception to maturity.
- Sự quyên góp, sự gom tiềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Collection or gathering, especially of money.
- Sự nâng lên, sự giương lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Elevation.
- Nuôi nấng, nâng lên, quyên gópđộng từpresent participle and gerund of raise
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- raisingDạng gốc (base form)
- raisingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barn raising | Việc dựng kho thóc cộng đồng | |
| raising awareness | Nâng cao nhận thức | |
| raising children | Nuôi dạy con cái | |
| raising money | Quyên góp tiền | |
| raising taxes | Tăng thuế | |
| hair-raisingtính từ | tính từ | Làm dựng tóc gáy, làm sởn tóc gáy (câu chuyện... ) |
| net-raisingdanh từ | danh từ | Gây quỹ, kêu gọi và thu thập các nguồn lực thông qua hoặc sử dụng internet |
| self-raisingtính từ | tính từ | Có khả năng nổi lên mà không cần thêm chất tạo men |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Sự nâng cao
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự nâng cao, sự đưa lên caoThe action of placing something at a higher level.
Ví dụ
- 16 .Hợp đồng nâng cao độ 16 cây cầu khác đã được ký kết.
- .Anh ấy đang nuôi nấng một gia đình.
- .Nuôi dạy một đứa trẻ thật gian nan.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc raising- stockraisingViệc chăn nuôi gia súcdanh từ
- barnraisingViệc xây dựng nhà kho tập thể bởi các thành viên của một cộng đồng, phổ biến ở vùng nông thôn Bắc Mỹ thế kỷ 18 và 19 cũng như các cộng đồng Mennonite và Amish ngày naydanh từ
- cropraisingViệc nâng cao cây trồngdanh từ
- childraisingNuôi dạy con cáidanh từ