Dịch

raising

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Sự nuôi nấng, sự chăn nuôi, sự vun trồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nurturing; cultivation; providing sustenance and protection for a living thing from conception to maturity.
  2. Sự quyên góp, sự gom tiềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Collection or gathering, especially of money.
  3. Sự nâng lên, sự giương lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Elevation.
  4. Nuôi nấng, nâng lên, quyên gópđộng từpresent participle and gerund of raise

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. raisingDạng gốc (base form)
  2. raisingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

barn raisingViệc dựng kho thóc cộng đồng
raising awarenessNâng cao nhận thức
raising childrenNuôi dạy con cái
raising moneyQuyên góp tiền
raising taxesTăng thuế
hair-raisingtính từLàm dựng tóc gáy, làm sởn tóc gáy (câu chuyện... )
net-raisingdanh từGây quỹ, kêu gọi và thu thập các nguồn lực thông qua hoặc sử dụng internet
self-raisingtính từCó khả năng nổi lên mà không cần thêm chất tạo men

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Sự nâng cao
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự nâng cao, sự đưa lên caoThe action of placing something at a higher level.

Ví dụ

  • 16 .Hợp đồng nâng cao độ 16 cây cầu khác đã được ký kết.
  • .Anh ấy đang nuôi nấng một gia đình.
  • .Nuôi dạy một đứa trẻ thật gian nan.

AI