Dịch

neg-raising

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hiện tượng mà qua đó một số vị từ phủ định nhất định (ví dụ: think, Believe, Expect) có thể dẫn đến cách đọc trong đó sự phủ định dường như có phạm vi từ một mệnh đề được nhúngdanh từkhông đếm được (uncountable)The phenomenon by which certain negated predicates (e.g. think, believe, expect) can give rise to a reading where the negation seems to take scope from an embedded clause.

Nguồn gốc (etymology)

AI