net-raising
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Gây quỹ, kêu gọi và thu thập các nguồn lực thông qua hoặc sử dụng internetdanh từkhông đếm được (uncountable)Fundraising, soliciting and gathering resources through or with the use of the internet.
- Tiến hành tiếp thị, vận động, tổ chức cộng đồng và các chiến dịch nâng cao nhận thức hoặc xây dựng sự đồng thuận khác thông qua internetdanh từkhông đếm được (uncountable)Conducting marketing, advocacy, community organization and other awareness or consensus-building campaigns, through the internet.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa