Dịch

fundraising

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gây quỹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of collecting money by requesting donations from individuals and businesses.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fundraisingDạng gốc (base form)
  2. fundraisingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

charity fundraisingGây quỹ từ thiện
fundraising activitiesCác hoạt động gây quỹ
fundraising campaignChiến dịch gây quỹ
fundraising effortNỗ lực gây quỹ
fundraising eventSự kiện gây quỹ
fundraising bombdanh từQuả bom tiền
net-raisingdanh từGây quỹ, kêu gọi và thu thập các nguồn lực thông qua hoặc sử dụng internet

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Gây quỹ
  1. không so sánh (not comparable)đứng trước danh từ (attributive)Relating to raising money (funds), particularly for charities.

Họ từ (word family)

cùng gốc fundraising

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • LMJV £10,000, .Nhân viên LMJV đã ủng hộ bệnh viện nhiều năm qua các sự kiện gây quỹ thu về tổng cộng 10.000 bảng, giúp nhà thầu này được vinh danh là Nhà vô địch Từ thiện của bệnh viện.
  • .Anh ấy chịu trách nhiệm cho các hoạt động gây quỹ.
  • .Anh ấy cũng phụ trách việc gây quỹ.

AI