Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gây quỹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of collecting money by requesting donations from individuals and businesses.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fundraisingDạng gốc (base form)
- fundraisingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| charity fundraising | Gây quỹ từ thiện | |
| fundraising activities | Các hoạt động gây quỹ | |
| fundraising campaign | Chiến dịch gây quỹ | |
| fundraising effort | Nỗ lực gây quỹ | |
| fundraising event | Sự kiện gây quỹ | |
| fundraising bombdanh từ | danh từ | Quả bom tiền |
| net-raisingdanh từ | danh từ | Gây quỹ, kêu gọi và thu thập các nguồn lực thông qua hoặc sử dụng internet |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Gây quỹ
- không so sánh (not comparable)đứng trước danh từ (attributive)Relating to raising money (funds), particularly for charities.
Họ từ (word family)
cùng gốc fundraisingTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- LMJV £10,000, .Nhân viên LMJV đã ủng hộ bệnh viện nhiều năm qua các sự kiện gây quỹ thu về tổng cộng 10.000 bảng, giúp nhà thầu này được vinh danh là Nhà vô địch Từ thiện của bệnh viện.
- .Anh ấy chịu trách nhiệm cho các hoạt động gây quỹ.
- .Anh ấy cũng phụ trách việc gây quỹ.
Xuất hiện ở từ khác
- collectionđồng nghĩaHoạt động tổng thể để gây quỹ, có thể gồm tài trợ và sự kiện.