Dịch

barnraising

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc xây dựng nhà kho tập thể bởi các thành viên của một cộng đồng, phổ biến ở vùng nông thôn Bắc Mỹ thế kỷ 18 và 19 cũng như các cộng đồng Mennonite và Amish ngày naydanh từThe collective construction of a barn by members of a community, common in 18th- and 19th-century rural North America, and present-day Mennonite and Amish communities.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barnraisingDạng gốc (base form)
  2. barnraisingsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI