Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kho thócdanh từA building, often found on a farm, used for storage or keeping animals such as cattle.
- Barndanh từA unit of surface area equal to 10⁻²⁸ square metres.
- Nhà thi đấu, đấu trườngdanh từAn arena.
- Cất vào kho, trữ vào khođộng từngoại động từ (transitive)To lay up in a barn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barn doordanh từ, động từ | danh từ, động từ | Cửa nhà kho |
| barn owldanh từ | danh từ | Cú lợn |
| hay barn | Kho chứa cỏ khô | |
| red barn | Nhà kho đỏ | |
| born in a barntính từ | tính từ | Ở thì quá khứ: chỉ trích người mà cụm từ hướng tới không thích hợp và thường là lơ là, để cửa ngoài hoặc cửa sổ mở, bị coi là thiếu lịch sự |
| barn reddanh từ | danh từ | Màu nâu đỏ giống như màu sơn chuồng trại truyền thống |
| barn dancedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Kiểu nhảy theo thói quen theo bước cố định, chẳng hạn như múa vuông |
| your barn door is opencụm từ | cụm từ | Lời cảnh báo kín đáo rằng quần của một người đã được cởi bỏ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Chỗ ấm cúng
- Chỗ ấm cúng, phòng ngủA warm and cozy place, especially a bedroom; a roost.
Ví dụ
- . .Một hôm tôi đang ở ngoài chuồng thì anh ta bước vào. Tôi đang chải lông ngựa thì anh ta ngồi xuống chiếc xe cút kít và bắt đầu đặt câu hỏi.
- .Maple Leaf Gardens từng là một nhà thi đấu cổ kính tráng lệ.
- still-pining / Nhưng chàng ngồi đó như Tantalus mãi mòn mỏi / Và cất giữ vô ích mùa thu hoạch của trí tuệ mình
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc barnNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạibarn
- từ tiếng Anh cổbearn
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibarn
- từ tiếng Anh cổbearn“child, son, offspring, progeny”
- từ tiếng Bắc Âu cổbarn“child”
Cùng gốc (doublet)bairn