Dịch

barn

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK[ˈbɑːn]US[ˈbɑɹn]nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Kho thócdanh từA building, often found on a farm, used for storage or keeping animals such as cattle.
  2. Barndanh từA unit of surface area equal to 10⁻²⁸ square metres.
  3. Nhà thi đấu, đấu trườngdanh từAn arena.
  4. Cất vào kho, trữ vào khođộng từngoại động từ (transitive)To lay up in a barn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barnNguyên thể (infinitive)
  2. barnsSố nhiều (plural)
  3. barnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. barningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

barn doordanh từ, động từCửa nhà kho
barn owldanh từCú lợn
hay barnKho chứa cỏ khô
red barnNhà kho đỏ
born in a barntính từỞ thì quá khứ: chỉ trích người mà cụm từ hướng tới không thích hợp và thường là lơ là, để cửa ngoài hoặc cửa sổ mở, bị coi là thiếu lịch sự
barn reddanh từMàu nâu đỏ giống như màu sơn chuồng trại truyền thống
barn dancedanh từ, động từKiểu nhảy theo thói quen theo bước cố định, chẳng hạn như múa vuông
your barn door is opencụm từLời cảnh báo kín đáo rằng quần của một người đã được cởi bỏ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Chỗ ấm cúng
  1. Chỗ ấm cúng, phòng ngủA warm and cozy place, especially a bedroom; a roost.

Ví dụ

  • . .Một hôm tôi đang ở ngoài chuồng thì anh ta bước vào. Tôi đang chải lông ngựa thì anh ta ngồi xuống chiếc xe cút kít và bắt đầu đặt câu hỏi.
  • .Maple Leaf Gardens từng là một nhà thi đấu cổ kính tráng lệ.
  • still-pining / Nhưng chàng ngồi đó như Tantalus mãi mòn mỏi / Và cất giữ vô ích mùa thu hoạch của trí tuệ mình

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibarn
  2. từ tiếng Anh cổbearn
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibarn
  2. từ tiếng Anh cổbearn“child, son, offspring, progeny”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổbarn“child”

Cùng gốc (doublet)bairn

AI