Dịch

barney

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈbɑːni/US/ˈbɑɹni/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Cuộc cãi vã, vụ cãi cọ ầm ĩdanh từA noisy argument.
  2. Vụ ẩu đả nhỏ, cuộc xô xátdanh từA minor physical fight.
  3. Vỏ bọc cách âm máy quaydanh từSynonym of blimp (“soundproof cover for a video camera”).
  4. Cãi vã, cãi cọđộng từTo argue, to quarrel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barneyNguyên thể (infinitive)
  2. barneysSố nhiều (plural)
  3. barneyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. barneyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

have a barneyCãi cọ ầm ĩ
Barney-styletính từ, trạng từĐơn giản hóa quá mức
Barney Rubbledanh từRắc rối

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Viên cảnh sát lăng xăng
  1. A police officer, usually one who is inferior or overzealous.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cuộc cãi vã
Vụ ẩu đả nhỏ
Cãi vã

Họ từ (word family)

cùng gốc barney

Ví dụ

  • , .Gary và mẹ phát điên lên, rồi Gary gọi điện cho họ và có một trận cãi vã nảy lửa với họ.
  • — , , , .Nhưng dường như lúc nào ông ấy cũng không quá giận dữ như vậy, và đã lâu lắm rồi ông và dì Annie mới lại có một trận ẩu đả thực sự, với nắm đấm bay loạn xạ và tiếng la hét gào thét, đại loại thế.
  • , , , […]Bạn có thể tự làm chụp cách âm hoặc vỏ bọc cách âm máy quay bằng bất cứ thứ gì làm giảm tiếng ồn máy ảnh, chẳng hạn như túi thay phim, mút xốp cao su.

AI