Dịch

bicker

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈbɪkə/US/ˈbɪkɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cãi vã, đôi cođộng từTo quarrel in a tiresome, insulting manner.
  2. Lung linh, lấp lánhđộng từTo brawl or move tremulously, quiver, shimmer (of a water stream, light, flame, etc.)
  3. Lách tách, tí táchđộng từTo patter.
  4. Đụng độ, giao tranhdanh từđếm được (countable)A skirmish; an encounter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bickerNguyên thể (infinitive)
  2. bickersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bickeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bickeringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bicker (about/over sth)cãi cọ (về cái gì)

Cụm từ (phrase)

bicker like a married coupleđộng từĐồng nghĩa với argue like a married couple
bicker like an old married coupleđộng từĐồng nghĩa với argue like a married couple

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 4
Giao tranh
  1. Giao tranh, đánh nhauTo skirmish; to exchange blows; to fight.

Ví dụ

  • , , . , !Đi du lịch cùng bà của họ, người hình như quan tâm đến ô chữ hơn là chúng, chúng cãi nhau và đánh nhau trong nỗ lực vô ích để thu hút sự chú ý của bà. Ồ, những niềm vui khi đi du lịch trong kỳ nghỉ học!
  • , / , / , / .Tôi đến từ nơi trú ẩn của chim sâm cầm và diệc, tôi bất ngờ xông ra, và lóe sáng giữa đám dương xỉ, chảy róc rách xuống thung lũng.
  • , […]Quá trình tuyển chọn khác nhau tùy câu lạc bộ, và thường có những lo ngại về quyền lợi của sinh viên nữ trong quá trình này [...]

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cãi vã

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibikeren“to attack”
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạibicken“to stab, thrust, attack”
  3. từ tiếng Hà Lan cổ*bikken
danh từ
  1. từ tiếng Scotsbicker
  2. từ tiếng Anh trung đạibiker

Cùng gốc (doublet)beaker

AI