Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cãi vã, đôi cođộng từTo quarrel in a tiresome, insulting manner.
- Lung linh, lấp lánhđộng từTo brawl or move tremulously, quiver, shimmer (of a water stream, light, flame, etc.)
- Lách tách, tí táchđộng từTo patter.
- Đụng độ, giao tranhdanh từđếm được (countable)A skirmish; an encounter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bicker (about/over sth)cãi cọ (về cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bicker like a married coupleđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với argue like a married couple |
| bicker like an old married coupleđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với argue like a married couple |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 4
Giao tranh
- Giao tranh, đánh nhauTo skirmish; to exchange blows; to fight.
Ví dụ
- , , . , !Đi du lịch cùng bà của họ, người hình như quan tâm đến ô chữ hơn là chúng, chúng cãi nhau và đánh nhau trong nỗ lực vô ích để thu hút sự chú ý của bà. Ồ, những niềm vui khi đi du lịch trong kỳ nghỉ học!
- , / , / , / .Tôi đến từ nơi trú ẩn của chim sâm cầm và diệc, tôi bất ngờ xông ra, và lóe sáng giữa đám dương xỉ, chảy róc rách xuống thung lũng.
- , […]Quá trình tuyển chọn khác nhau tùy câu lạc bộ, và thường có những lo ngại về quyền lợi của sinh viên nữ trong quá trình này [...]
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cãi vã
Họ từ (word family)
cùng gốc bickerNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibikeren“to attack”
- từ tiếng Hà Lan trung đạibicken“to stab, thrust, attack”
- từ tiếng Hà Lan cổ*bikken
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 较Tiếng Trungtương đương