Dịch

blimp

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Khí cầu mềmdanh từAn airship constructed with a non-rigid lifting agent container.
  2. Vật bơm hơi khổng lồdanh từAny large airborne inflatable.
  3. Người béo phìdanh từAn obese person.
  4. Béo lên, phình rađộng từnội động từ (intransitive)To expand like a blimp or balloon; to become fat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blimpNguyên thể (infinitive)
  2. blimpsSố nhiều (plural)
  3. blimpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blimpingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Người Anh bảo thủ
  1. Người Anh bảo thủ, tự phụA person similar to the cartoon character Colonel Blimp; a pompous, reactionary British man.

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • 6 , một vật bơm hơi cao 6 mét do một công ty chuyên về đồ bơm hơi sản xuất, để bay trên bầu trời
  • , , , […]Bạn có thể tự tạo vỏ cách âm hoặc tấm chắn bằng bất cứ thứ gì có thể làm giảm tiếng ồn máy quay, chẳng hạn như túi thay phim, cao su xốp, ...
  • , .Sau khi học đại học, cô ấy bắt đầu béo lên và không còn mặc vừa chiếc váy đen yêu thích của mình nữa.

AI