Dịch

airship

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khí cầu điều khiển, tàu baydanh từA lighter-than-air aircraft that can be propelled forward through the air as well as steered.
  2. Đội trực thăng cảnh sátdanh từA police air unit, a police helicopter.
  3. Máy bay, phi cơdanh từAny aircraft.
  4. Vận chuyển bằng máy bayđộng từTo transport goods by aircraft.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. airshipNguyên thể (infinitive)
  2. airshipsSố nhiều (plural)
  3. airshippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. airshippingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

airship tenderdanh từCon tàu được sử dụng để hỗ trợ các hoạt động của khí cầu hoặc khí cầu
vacuum airshipdanh từKhí cầu giả định được sơ tán thay vì chứa đầy khí nhẹ hơn không khí như hydro hoặc heli
airship carrierdanh từCon tàu dùng để vận chuyển, triển khai và hỗ trợ các hoạt động của khinh khí cầu hoặc khí cầu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sĩ quan cao cấp RAF
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)A high ranking official of the RAF, viewed as arrogant and distant.

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .Khí cầu điều khiển được cho là có chi phí vận hành rẻ hơn theo thời gian so với máy bay cánh cố định, nhưng vì không có các đội bay lớn nên rất khó chứng minh điều này trong thực tế.
  • , .Vào cuối tuần, tôi thích dành thời gian ở sân bay ngắm nhìn đủ loại máy bay cất cánh và hạ cánh.
  • .Nhưng các Sếp lớn của họ khăng khăng đòi chúng tôi bay đến đó.

AI