Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sound blimp
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
aʊ
n
d
ˈ
b
l
ɪ
m
p
/
Nghĩa chính
1
Vỏ được gắn vào máy ảnh để giảm âm thanh bấm nút chụp
danh từ
A housing attached to a camera in order to reduce the shutter click sound.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sound blimp
Dạng gốc
(base form)
sound blimp
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Vỏ được gắn vào máy ảnh để giảm âm thanh bấm nút chụp
1
Vỏ được gắn vào máy ảnh để giảm âm thanh bấm nút chụp
1
Vỏ được gắn vào máy ảnh để giảm âm thanh bấm nút chụp