Dịch

barn door

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cửa nhà khodanh từThe large door of a barn.
  2. Một cái gì đó đủ lớn để bỏ lỡ là điều không thểdanh từSomething large enough that a miss ought to be impossible.
  3. Cầu thủ chặn mọi quả bóngdanh từA player who blocks every ball.
  4. Áp dụng hoặc điều chỉnh cửa chuồng như một phần của ánh sángđộng từngoại động từ (transitive)To apply or adjust the barn doors as part of lighting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barn doorNguyên thể (infinitive)
  2. barn doorsSố nhiều (plural)
  3. barn dooredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. barn dooringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

your barn door is opencụm từLời cảnh báo kín đáo rằng quần của một người đã được cởi bỏ
barn door wipedanh từHiệu ứng xóa màn hình di chuyển từ các phía đối diện của màn hình
close the barn door after the horse has boltedđộng từĐồng nghĩa với close the stable door after the horse has bolted

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Vùng háng của một chiếc quần
  1. Vùng háng của một chiếc quần, đặc biệt là liên quan đến ruồiThe groin area of a pair of pants, especially in reference to a fly.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • !
  • , , .

AI