Dịch

bairn

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbaːn/

Nghĩa chính

  1. Đứa bédanh từA child or baby.
  2. Làm cho (ai đó) có thaiđộng từngoại động từ (transitive)To get (someone) pregnant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bairnNguyên thể (infinitive)
  2. bairnsSố nhiều (plural)
  3. bairnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bairningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bairn-timedanh từCon cháu; nhóm của tất cả con cái
knave bairndanh từĐứa trẻ nam; một cậu bé
bairn's partdanh từHợp pháp
god-bairn giftdanh từMón quà cho cháu
shy bairns get nowtcụm từNếu quá nhút nhát hoặc không hỏi thì bạn sẽ không đạt được điều mình mong muốn
shy bairns get nootChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , , . bairn’s .
  • , , .
  • .

AI