Dịch

nene

A1danh từ (noun)
/ˈnene/nguồn

Nghĩa chính

  1. Em bé, đứa bédanh từyoung child; baby
  2. Bé trai, cậu bédanh từboy
  3. Cưng, bé cưng, em yêudanh từbabe; baby; kiddo (term of endearment for usually a male, female equivalent: nena)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. neneDạng gốc (base form)
  2. nenesSố nhiều (plural)
  3. nenitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. nenasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. nenaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

hablarle al neneNói với đứa bé

Ví dụ

  • .Chiếc máy nói này đã thu hút các bé.
  • .Hai bé gái ho đồng thời.
  • , . .Lên xe đi, cô bé. Chúng ta sẽ lái xe tới Madagascar.

Họ từ (word family)

cùng gốc nene

AI