bairnhood
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất lượng, tình trạng hoặc trạng thái của một đứa trẻ (trẻ em); thời thơ ấudanh từkhông đếm được (uncountable)The quality, condition, or state of a bairn (child); childhood
Ví dụ
- , .” “, , Olvir. .” “ , Otkar's .”