niñito
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/niˈɲito/
Nghĩa chính
- Dạng thu nhỏ của niño, đứa bé, đứa trẻ nhỏdanh từdiminutive of niño, small child
Ví dụ
- ¿ ?Ai đang trêu chọc đứa con bé bỏng yêu quý của tôi thế?
- .Bé gái đang đọc một cuốn sách bằng tiếng Esperanto.
- .Bé gái suýt bị lạc trong đám đông.