Dịch

niñito

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/niˈɲito/

Nghĩa chính

  1. Dạng thu nhỏ của niño, đứa bé, đứa trẻ nhỏdanh từdiminutive of niño, small child

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. niñitoDạng gốc (base form)
  2. niñitosSố nhiều (plural)
  3. niñitasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. niñitaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • ¿ ?Ai đang trêu chọc đứa con bé bỏng yêu quý của tôi thế?
  • .Bé gái đang đọc một cuốn sách bằng tiếng Esperanto.
  • .Bé gái suýt bị lạc trong đám đông.

AI