Dịch

bairnish

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có cách cư xử của một đứa trẻ; trẻ con; ngớ ngẩntính từHaving the manners of a child; childish; silly.

Họ từ (word family)

cùng gốc bairnish

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*bernis
  2. từ tiếng Anh cổ*bearnisċ
  3. từ tiếng Bắc Âu cổbernskr“childish”

AI