Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bairnlike
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống như cô gái trẻ; ngây thơ
tính từ
Like a bairn; childlike.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
juvenile
kiddish
Nguồn gốc
(etymology)
bairn
“child; baby”
+
-like
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
bairnish
Ví dụ
His
green
eyes
sparkled
with
an
exuberance
that
looked
almost
bairnlike
.
She
offered
him
sixpence
for
a
letter
,
any
letter
he
liked
,
but
of
course
he
refused
it
.
Then
she
prigged
with
him
just
to
let
her
hold
one
in
her
hands
,
for
said
she
,
bairnlike
,
“
I
used
to
get
one
every
day
.”
AI
1
Giống như cô gái trẻ
1
Giống như cô gái trẻ
1
Giống như cô gái trẻ