Nghĩa chính
- Sân nuôi gà vịt ở quanh nhà khodanh từThe yard associated with or surrounding a barn.
- Thô tục; khoa trươngtính từVulgar; scatological.
- Của thực phẩm hoặc đồ uống, có hương vị đấttính từOf food or drink, having an earthy flavor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barnyardDạng gốc (base form)
- barnyardsSố nhiều (plural)
- more barnyardSo sánh hơn (comparative)
- most barnyardSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barnyard golfdanh từ | danh từ | Trò chơi móng ngựa |
| barnyard grass | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc barnyardVí dụ
- , .
- , , , , .
- . , , . “ ,” “ ” “ .”