Dịch

farmyard

danh từ (noun)
US/ˈfɑɹmˌjɑɹd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sân trạidanh từThe area of a farm, excluding the fields, usually surrounded by or adjacent to farm buildings.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. farmyardDạng gốc (base form)
  2. farmyardsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Sân trại tối om và anh rón rén bước qua để lũ gà tây không ngấu nghiến và vỗ cánh.
  • " ?" , , . "?" , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc farmyard

AI